Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abet.động từEN-VI Dict
- Hành động của kẻ tiếp tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was abetting bad habits among friends.
-
His abetting made the problem worse.