TanroDictionary Sổ từ

abeyance

/əˈbeɪəns/

Anh
0

abeyance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọng lại; Sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật... ); Tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọng lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ.danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project was put in abeyance until next year.

  2. The new law is currently in abeyance for six months.

  3. The land fell into abeyance after the owner died.

  4. The new job remained in abeyance for a month.

  5. work in abeyance

    công việc còn đọng lại