Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọng lại.danh từEN-VI Dict
- Sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật... ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project was put in abeyance until next year.
-
The new law is currently in abeyance for six months.
-
The land fell into abeyance after the owner died.
-
The new job remained in abeyance for a month.
-
work in abeyance
công việc còn đọng lại