Nghĩa tiếng Việt
- Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project is abeyant until the budget arrives.
/əˈbeɪ(ə)nt/
abeyant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.
The project is abeyant until the budget arrives.