Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abhorđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abhorđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He abhors noisy crowds and busy streets.
/æbˈhorz/
abhors là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abhor; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abhor.
He abhors noisy crowds and busy streets.