TanroDictionary Sổ từ

abjure

/əbˈdʒʊə(r)/

Anh
0

abjure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ; Rút lui (ý kiến, lời hứa... ); Thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ.động từEN-VI Dict
  2. Rút lui (ý kiến, lời hứa... ).động từEN-VI Dict
  3. Thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to abjure their old beliefs.

  2. He had to abjure his previous opinion.

  3. He swore to abjure the old claim forever.

  4. to abjure one's religion

    bỏ đạo

  5. to abjure one's rights

    tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình