Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.danh từEN-VI Dict
- Vật kỳ quái, quái vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old machine showed a strange abnormiti.
-
The rash looked like a small abnormiti.
/æbˈnɔrmɪti/
abnormity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường; Vật kỳ quái, quái vật.
The old machine showed a strange abnormiti.
The rash looked like a small abnormiti.