Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abolishđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abolishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The town abolished that fee last year.
/əˈbɑlɪʃt/
abolished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của abolish; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abolish.
The town abolished that fee last year.