TanroDictionary Sổ từ

abolition

/ˌæbəˈlɪʃn/

Anh
0

abolition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abolition of taxes led to a major economic shift.

  2. abolition of taxes

    sự bãi bỏ thuế

  3. abolition of slavery

    sự thủ tiêu chế độ nô lệ