TanroDictionary Sổ từ

abolitionist

/ˌæbəˈlɪʃənɪst/

Anh
0

abolitionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chủ nghĩa bãi nô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa bãi nô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abolitionist worked for fair laws.