Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa bãi nô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abolitionist worked for fair laws.
/ˌæbəˈlɪʃənɪst/
abolitionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chủ nghĩa bãi nô.
The abolitionist worked for fair laws.