Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abolitioniseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Abolitionising the law took years of work.
/ˌæbəˈlɪʃənzɪŋ/
abolitionising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abolitionise.
Abolitionising the law took years of work.