Nghĩa tiếng Việt
- Dạ múi khế túi (động vật nhai lại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer checked the abomasum during the exam.
/ˌæboʊˈmeɪsəm/
abomasum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạ múi khế túi (động vật nhai lại).
The farmer checked the abomasum during the exam.