TanroDictionary Sổ từ

abominate

/əˈbɒmɪneɪt/

Anh
0

abominate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê tởm; ghét cay ghét đắng; Không ưa, ghét mặt; Ghê tởm, kinh tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.động từEN-VI Dict
  2. Không ưa, ghét mặt.động từEN-VI Dict
  3. Ghê tởm, kinh tởm.tính từEN-VI Dict
  4. (hiếm) Ghê tởm, kinh tởm.tính từ いWiktionary
  5. (ngoại động từ) Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.động từWiktionary
  6. (ngoại động từ, thông tục) Không ưa, ghét mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. I abominate dirty tricks at school.

  2. She abominates noisy chewing at dinner.

  3. The abominate result helped everyone.