Nghĩa tiếng Việt
- Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fish abound in this large blue lake.
-
to abound in courage
có thừa can đảm
/əˈbaʊnd/
abound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
Fish abound in this large blue lake.
to abound in courage
có thừa can đảm