TanroDictionary Sổ từ

abound

/əˈbaʊnd/

Anh
0

abound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fish abound in this large blue lake.

  2. to abound in courage

    có thừa can đảm