TanroDictionary Sổ từ

abracadabra

/ˌæbrəkəˈdæbrə/

Anh
0

abracadabra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu thần chú; Lời nói khó hiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu thần chú.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói khó hiểu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He waved his hands and said abracadabra loudly.

  2. His abracadabra left us confused and amused.