TanroDictionary Sổ từ

abrasion

/əˈbreɪʒn/

Anh
0

abrasion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da; , (kỹ thuật) sự mài mòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da.danh từEN-VI Dict
  2. , (kỹ thuật) sự mài mòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fall left a small abrasion on his knee.

  2. The machine caused slow abrasion on the surface.