Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da.danh từEN-VI Dict
- , (kỹ thuật) sự mài mòn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fall left a small abrasion on his knee.
-
The machine caused slow abrasion on the surface.