Nghĩa tiếng Việt
- Sự đần độn, sự hèn nhát, một khuyết điểm, sự sa ngã.danh từEN-VI Dict
- Sự thoái hóa, sự hèn hạ, sự sa ngã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abroþennes was useful in class.
-
She saw the abroþennes yesterday.
/ɑːˈbroðennes/
abroþennes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đần độn, sự hèn nhát, một khuyết điểm, sự sa ngã; Sự thoái hóa, sự hèn hạ, sự sa ngã.
The abroþennes was useful in class.
She saw the abroþennes yesterday.