TanroDictionary Sổ từ

absconder

/æbˈskɑːndɜː/

Anh
0

absconder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lẫn trốn, người bỏ trốn; Người trốn tránh pháp luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lẫn trốn, người bỏ trốn.danh từEN-VI Dict
  2. Người trốn tránh pháp luật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The absconder hid for weeks after the fraud case.

  2. The absconder tried to avoid the court hearing.