TanroDictionary

absence

/ˈæbsəns/

Anh
0

absence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng; Sự thiếu, sự không có; Sự điểm danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thiếu, sự không có.danh từEN-VI Dict
  3. Sự điểm danh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His long absence from school worried his parents.

  2. The work continued in the absence of tools.

  3. She showed a total absence of mind today.

  4. to have a long absence from school

    nghỉ học lâu

  5. to carry out production in the absence of necessary machines

    sản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết