Nghĩa tiếng Việt
- Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu, sự không có.danh từEN-VI Dict
- Sự điểm danh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His long absence from school worried his parents.
-
The work continued in the absence of tools.
-
She showed a total absence of mind today.
-
to have a long absence from school
nghỉ học lâu
-
to carry out production in the absence of necessary machines
sản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết