Nghĩa tiếng Việt
- Vắng mặt hay hiện diện, không hay có.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The absence or presence played a key role.
/ ˈprɛzənts/
absence or presence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vắng mặt hay hiện diện, không hay có.
The absence or presence played a key role.