Nghĩa tiếng Việt
- Sự lơ đãng, tính lơ đãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His absent-mindedness made him miss the bus.
/ˌæbsntˈmaɪndɪdnəs/
absent-mindedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lơ đãng, tính lơ đãng.
His absent-mindedness made him miss the bus.