Nghĩa tiếng Việt
- Việc bỏ phiếu trước của những cử tri nào không thể có mặt vào ngày bầu cử chính thức.danh từWiktionary
absentee ballot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bỏ phiếu trước của những cử tri nào không thể có mặt vào ngày bầu cử chính thức.