TanroDictionary Sổ từ

absenteeism

/ˌæbsənˈtiːɪzəm/

Anh
0

absenteeism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Absenteeism hurt the team's progress.