Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp điệu, không hoà hợp.tính từEN-VI Dict
- Không hợp với, trái với.tính từEN-VI Dict
- Không hợp lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their voices sounded absonant in the small room.
-
That plan is absonant with our goals.
-
The idea seemed absonant to everyone at first.