TanroDictionary Sổ từ

absonant

/ˈæbsənnt/

Anh
0

absonant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hợp điệu, không hoà hợp; Không hợp với, trái với; Không hợp lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp điệu, không hoà hợp.tính từEN-VI Dict
  2. Không hợp với, trái với.tính từEN-VI Dict
  3. Không hợp lý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their voices sounded absonant in the small room.

  2. That plan is absonant with our goals.

  3. The idea seemed absonant to everyone at first.