TanroDictionary Sổ từ

abstention

/əbˈstenʃn/

Anh Thông dụng
0

abstention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiêng; Sự không tham gia bỏ phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không tham gia bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her abstention from sweets helped her health.

  2. His abstention from voting changed nothing.