Nghĩa tiếng Việt
- Báo trích yếu, báo sao lục [NB].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the abstract journal on the desk.
/ ˈdʒɜːnəl/
abstract journal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo trích yếu, báo sao lục [NB].
He kept the abstract journal on the desk.