Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abstractđộng từEN-VI Dict
- Lơ đãng.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abstractđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He learned to abstracted the tool.
-
His voice stayed abstracted all night.