TanroDictionary Sổ từ

abstractedly

/æbˈstræktədli/

Anh Thông dụng
0

abstractedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừu tượng; lý thuyết; Lơ đãng; Tách ra, riêng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừu tượng; lý thuyết.DEN-VI Dict
  2. Lơ đãng.DEN-VI Dict
  3. Tách ra, riêng ra.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved abstractedly through the crowd.