Nghĩa tiếng Việt
- Trừu tượng; lý thuyết.DEN-VI Dict
- Lơ đãng.DEN-VI Dict
- Tách ra, riêng ra.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved abstractedly through the crowd.
/æbˈstræktədli/
abstractedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừu tượng; lý thuyết; Lơ đãng; Tách ra, riêng ra.
He moved abstractedly through the crowd.