TanroDictionary Sổ từ

abundance

/əˈbʌndəns/

Anh
0

abundance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật; Sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc); Tình trạng rất đông người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng rất đông người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived in abundance near the river.

  2. She showed an abundance of love for her children.

  3. There was an abundance of apples in the basket.

  4. to live in abundance

    sống dư dật

  5. abundance of the heart

    sự dạt dào tình cảm