TanroDictionary Sổ từ

abundant

/əˈbʌndənt/

Anh Thông dụng
0

abundant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden is abundant in beautiful red roses.

  2. to be abundant in something

    có nhiều cái gì

  3. an abundant year

    năm được mùa lớn