Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.danh từEN-VI Dict
- Tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river forms the abutment of the field.
-
The bridge rested on a stone abutment.