TanroDictionary Sổ từ

abutment

/əˈbətmənt/

Anh
0

abutment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp; Tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.danh từEN-VI Dict
  2. Tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river forms the abutment of the field.

  2. The bridge rested on a stone abutment.