Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abuttal of the two fields is clear.
/əˈbʌtl/
abuttal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
The abuttal of the two fields is clear.