Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn, tiếp giáp.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abut.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our garden is abutting the empty field.
-
The houses were abutting along the narrow street.