TanroDictionary Sổ từ

abyssal

/əˈbɪsl/

Anh
0

abyssal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được; Biển thẳm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được.tính từEN-VI Dict
  2. Biển thẳm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The divers explored the abyssal depths of ocean.

  2. The movie explores the abyssal mind of a man.

  3. abyssal depth

    chỗ biển sâu nhất

  4. abyssal mund

    bùn biển thẳm