TanroDictionary Sổ từ

acardia

/əˈkɑːrdiːə/

Anh
0

acardia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật thiếu tim (bẩm sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật thiếu tim (bẩm sinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby was born with acardia and needed care.