TanroDictionary

acc

/ˌaɪˌsiˈsi/

Anh
0

acc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung tâm kiểm soát đường dài; Dạng viết tắt của account; Dạng viết tắt của actually.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung tâm kiểm soát đường dài.XEN-VI Dict
  2. Dạng viết tắt của accountDEN-VI Dict
  3. Dạng viết tắt của actuallyDEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase acc still sounds natural.

  2. The abbreviation acc stands for account.

  3. The abbreviation acc stands for actually.

Cách đọc khác của 「acc」

acc

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (từ lóng, video game, Internet) Tài khoản Wiktionary