Nghĩa tiếng Việt
- Nhận, chấp nhận, chấp thuận.động từEN-VI Dict
- Thừa nhận.động từEN-VI Dict
- Đảm nhận (công việc... ).động từEN-VI Dict
- Chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please accept my sincere apology for the mistake.
-
It is hard to accept the truth sometimes.
-
I accept the challenge with confidence.
-
They accept the bill at the counter.
-
to accept a proposal
chấp nhận một đề nghị