TanroDictionary Sổ từ

accord

/əˈkɔːd/

Anh Thông dụng
0

accord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành; Hoà ước; Sự phù hợp, sự hoà hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.danh từEN-VI Dict
  2. Hoà ước.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phù hợp, sự hoà hợp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hợp âm.danh từEN-VI Dict
  5. Ý chí, ý muốn.danh từEN-VI Dict
  6. Làm cho hoà hợp.động từEN-VI Dict
  7. Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.động từEN-VI Dict
  8. Phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team acted with one accord during the game.

  2. The two sides signed an accord.

  3. Your goals must be in accord with our values.

  4. The notes sound in perfect accord.

  5. She decided to leave of her own accord.