Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.danh từEN-VI Dict
- Hoà ước.danh từEN-VI Dict
- Sự phù hợp, sự hoà hợp.danh từEN-VI Dict
- Sự hợp âm.danh từEN-VI Dict
- Ý chí, ý muốn.danh từEN-VI Dict
- Làm cho hoà hợp.động từEN-VI Dict
- Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.động từEN-VI Dict
- Phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team acted with one accord during the game.
-
The two sides signed an accord.
-
Your goals must be in accord with our values.
-
The notes sound in perfect accord.
-
She decided to leave of her own accord.