Nghĩa tiếng Việt
- Sự tương phản tăng cường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the accentuated contrast yesterday.
/ kənˈtræst/
accentuated contrast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tương phản tăng cường.
She saw the accentuated contrast yesterday.