Nghĩa tiếng Việt
- Bộ gia cường, bộ tăng sóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accentuator made the radio signal stronger.
/ækˈsentʃuːˌeɪtə/
accentuator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ gia cường, bộ tăng sóng.
The accentuator made the radio signal stronger.