TanroDictionary Sổ từ

accentuator

/ækˈsentʃuːˌeɪtə/

Anh
0

accentuator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ gia cường, bộ tăng sóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ gia cường, bộ tăng sóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accentuator made the radio signal stronger.