Nghĩa tiếng Việt
- Ngân hàng nhận trả.danh từEN-VI Dict
- (tài chính) Ngân hàng nhận trả; phòng chấp nhận.danh từWiktionary
Ví dụ
-
He kept the accepting house on the desk.
/æˈkseptɪˈŋhaʊs/
accepting house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngân hàng nhận trả; (tài chính) Ngân hàng nhận trả; phòng chấp nhận.
He kept the accepting house on the desk.