TanroDictionary Sổ từ

accession

/ækˈseʃn/

Anh Thông dụng
0

accession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đến gần, sự tiếp kiến; Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới; Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đến gần, sự tiếp kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.danh từEN-VI Dict
  4. Sự gia nhập, sự tham gia.danh từEN-VI Dict
  5. Sự tán thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His accession to power came quickly.

  2. The king celebrated his accession to the throne.

  3. This book is a great accession to my library.

  4. The country signed the accession to the treaty.

  5. We hope for your accession to the plan.