Nghĩa tiếng Việt
- Sự đến gần, sự tiếp kiến.danh từEN-VI Dict
- Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.danh từEN-VI Dict
- Sự gia nhập, sự tham gia.danh từEN-VI Dict
- Sự tán thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His accession to power came quickly.
-
The king celebrated his accession to the throne.
-
This book is a great accession to my library.
-
The country signed the accession to the treaty.
-
We hope for your accession to the plan.