Nghĩa tiếng Việt
- Phụ tùng, bộ phụ, phụ kiện [TQ].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought accessories for her new phone.
/ækˈsɛs(ə)riz/
accessories là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ tùng, bộ phụ, phụ kiện [TQ].
She bought accessories for her new phone.