TanroDictionary Sổ từ

accident

/ˈæksɪdənt/

Anh
0

accident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rủi ro, tai nạn, tai biến; Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên; Cái phụ, cái không chủ yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict
  3. Cái phụ, cái không chủ yếu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự gồ ghề, sự khấp khểnh.danh từEN-VI Dict
  5. Dấu thăng giáng bất thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They traveled across the country without accident.

  2. I found this old coin by accident today.

  3. That detail was only an accident.

  4. The road's accident made driving slow.

  5. The singer used a strange accident in the melody.