Nghĩa tiếng Việt
- Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.danh từEN-VI Dict
- Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict
- Cái phụ, cái không chủ yếu.danh từEN-VI Dict
- Sự gồ ghề, sự khấp khểnh.danh từEN-VI Dict
- Dấu thăng giáng bất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They traveled across the country without accident.
-
I found this old coin by accident today.
-
That detail was only an accident.
-
The road's accident made driving slow.
-
The singer used a strange accident in the melody.