Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan tới chim ưng; giống như chim ưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accipitrine bird circled above the field.
/ækˈsɪpəˌtraɪn/
accipitrine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan tới chim ưng; giống như chim ưng.
The accipitrine bird circled above the field.