Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hoan hô.danh từEN-VI Dict
- Sự hoan nghênh (của nhà phê bình).danh từEN-VI Dict
- Hoan hô.động từEN-VI Dict
- Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật, văn học).động từEN-VI Dict
- Tôn lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie opened to loud acclaim.
-
Her new book received wide acclaim.
-
The crowd acclaim the brave winner.
-
Critics acclaim the simple design.
-
The public began to acclaim the young singer.