Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her acclimatation to the heat took weeks.
/æklɪˈmeɪʃən/
acclimatation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
Her acclimatation to the heat took weeks.