Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Acclimatization took several days in the hot climate.
/əˌklaɪmətaɪˈzeɪʃn/
acclimatization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
Acclimatization took several days in the hot climate.