TanroDictionary Sổ từ

accompanist

/əˈkʌmpənɪst/

Anh
0

accompanist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đệm (nhạc, đàn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đệm (nhạc, đàn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accompanist played softly behind her.