TanroDictionary Sổ từ

accompany

/əˈkʌmpəni/

Anh Thông dụng
0

accompany là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành; Kèm theo; Đệm (đàn, nhạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.động từEN-VI Dict
  2. Kèm theo.động từEN-VI Dict
  3. Đệm (đàn, nhạc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please accompany me to the station.

  2. Rain will accompany the cold front.

  3. She can accompany the singer on piano.