Nghĩa tiếng Việt
- Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.động từEN-VI Dict
- Kèm theo.động từEN-VI Dict
- Đệm (đàn, nhạc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please accompany me to the station.
-
Rain will accompany the cold front.
-
She can accompany the singer on piano.