TanroDictionary Sổ từ

accomplice

/əˈkʌmplɪs/

Anh Thông dụng
0

accomplice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accomplice waited outside the store.